[shè huì]
xã hội
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
社会化shè huì huà
xã hội hoá
xã hội hóa
社会党shè huì dǎng
xã hội đảng
đảng xã hội chủ nghĩa
社会性shè huì xìng
xã hội tính
thuộc về xã hội
社会学shè huì xué
xã hội học
xã hội học
社会保障shè huì bǎo zhàng
xã hội bảo chướng
an sinh xã hội
社会教育shè huì jiào yù
xã hội giáo dục
Giáo dục ngoài nhà trường (thư viện, bảo tàng, cung văn hóa, triển lãm, câu lạc bộ, cung thiếu nhi,...)
社会效益shè huì xiào yì
xã hội hiệu ích
Lợi ích phi kinh tế do các hoạt động kinh tế, khoa học kỹ thuật, giáo dục, văn học, nghệ thuật,... tạo ra trong xã hội
社会形态shè huì xíng tài
xã hội hình thái
Hình thái xã hội.
社会青年shè huì qīng nián
xã hội thanh niên
Thanh niên không đi học cũng không có việc làm
社会主义shè huì zhǔ yì
xã hội chủ
chủ nghĩa xã hội
社会保险shè huì bǎo xiǎn
xã hội bảo hiểm
an sinh xã hội; viết tắt của 社保[she4 bao3]
社会福利shè huì fú lì
xã hội phúc lợi
Dịch vụ công ích về vật chất do nhà nước và xã hội cung cấp cho cá nhân, tập thể, cộng đồng (văn hóa, giáo dục, y tế,...); sự giúp đỡ vật chất và dịch vụ đặc biệt cho người cô đơn, già yếu, tàn tật, trẻ nhỏ, người bệnh tâm thần ở thành thị và nông thôn