[jiāo]
tiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
礁岛jiāo dǎo
tiêu đảo
đảo rạn san hô
礁湖jiāo hú
tiêu hồ
đầm phá
礁溪jiāo xī
tiêu khê
Thị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
礁石jiāo shí
tiêu thạch
rạn san hô
礁溪乡jiāo xī xiāng
tiêu khê hương
Thị trấn Jiaoxi hoặc Chiaohsi ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
礁湖星云jiāo hú xīng yún
tiêu hồ tinh vân
Tinh vân Đầm Phá M8
浅礁qiǎn jiāo
thiển tiêu
rạn san hô cạn; bãi cạn
触礁chù jiāo
xúc tiêu
đâm vào đá ngầm; gặp trục trặc
环礁huán jiāo
hoàn tiêu
đảo san hô vòng
堡礁bǎo jiāo
bảo tiêu
rạn san hô chắn
暗礁àn jiāo
ám tiêu
rạn san hô ngầm
牛轭礁niú è jiāo
ngưu ách tiêu
Đá Niu'e, khu vực tranh chấp ở Biển Đông, được Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn gọi là đá Whitsun hoặc đá Julian Felipe
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.