汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
碰然 (pèng rán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
碰然
[pèng rán]
bính nhiên
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Tiếng cười
Ví dụ
碰然失笑
pèng rán shī xiào
Bật cười
Từ ghép
0 từ chứa “碰然”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
呵问
格勒
笑声
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(“哑”旧读 e)〈书〉困形容笑声
~失笑
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
碰
pèng
bính
Chạm vào, va vào một vật khác; Tình cờ gặp gỡ, chạm mặt ai đó; Gặp phải, đối mặt với khó khăn, trở ngại
然
rán
nhiên
Đúng, phải, như vậy, biểu thị sự khẳng định hoặc đồng ý; Biểu thị mối quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc nguyên nhân; Đứng sau tính từ hoặc động từ, biểu thị trạng thái hoặc cách thức