[pò bài]
phá bại
山上的小庙已经破败不堪
shān shàng de xiǎo miào yǐ jīng pò bài bù kān
Ngôi chùa nhỏ trên núi đã xiêu vẹo
冢业破败
zhǒng yè pò bài
Gia nghiệp suy tàn
破败不堪pò bài bù kān
phá bại bất kham
bị nghiền nát; hoàn toàn thất bại