[pò cái]
phá tài
破财免灾
pò cái miǎn zāi
Mất tiền để tai qua nạn khỏi
这事情又叫你劳神破财了
zhè shì qíng yòu jiào nǐ láo shén pò cái le
Việc này lại làm anh tốn công tốn của
破财免灾pò cái miǎn zāi
phá tài miễn tai
mất tài sản để tránh tai họa