[pò tiān huāng]
phá thiên hoang
从未开垦过的土地),后来刘蜕考中了,称为破天荒(见于宋代孙光宪《北梦琐言》卷四)。借指事物第一次出现
cóng wèi kāi kěn guò de tǔ dì ), hòu lái liú tuì kǎo zhōng le , chēng wéi pò tiān huāng ( jiàn yú sòng dài sūn guāng xiàn 《 běi mèng suǒ yán 》 juàn sì )。 jiè zhǐ shì wù dì yī cì chū xiàn
Đất chưa từng khai khẩn, sau này Lưu Thoái đỗ đạt, gọi là "phá thiên hoang" (chỉ sự vật lần đầu xuất hiện).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.