[biān]
biêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
砭骨biān gǔ
biêm cốt
cực kỳ lạnh hoặc đau đớn
砭石biān shí
biêm thạch
kim đá dùng trong châm cứu
砭灸biān jiǔ
biêm cứu
xem 砭灸術|砭灸术[bian1 jiu3 shu4]
砭针biān zhēn
biêm châm
lời can gián; khuyên răn
砭灸术biān jiǔ shù
biêm cứu thuật
châm cứu và cứu ngải
痛砭tòng biān
thống biêm
phê bình mạnh mẽ
针砭zhēn biān
châm biêm
phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm
攻砭gōng biān
công biêm
thực hiện châm cứu
痛砭时弊tòng biān shí bì
thống biêm thời tệ
phê bình mạnh mẽ những thói hư tật xấu hiện thời
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.