[shí pò tiān jīng]
thạch phá thiên kinh
“女娲炼石补天处,石破天惊逗秋雨。”形容签篌的声音忽而高亢,忽而低沉,使人震惊,有不可名状的奇境。后多用来形容事情或文章议论新奇惊人
“ nǚ wā liàn shí bǔ tiān chù , shí pò tiān jīng dòu qiū yǔ 。” xíng róng qiān hóu de shēng yīn hū ér gāo kàng , hū ér dī chén , shǐ rén zhèn jīng , yǒu bù kě míng zhuàng de qí jìng 。 hòu duō yòng lái xíng róng shì qíng huò wén zhāng yì lùn xīn qí jīng rén
"Nữ Oa luyện đá vá trời, đá vỡ trời kinh động mưa thu." Dùng để hình dung âm thanh của sáo trúc lúc cao lúc trầm, khiến người ta kinh ngạc, có cảnh giới khó tả. Sau này thường dùng để hình dung sự việc hoặc bài viết có ý kiến mới lạ, gây kinh ngạc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.