[shí liú]
thạch lựu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
石榴子shí liú zǐ
thạch lựu tử
hạt lựu; múi lựu
石榴树shí liú shù
thạch lựu thụ
cây lựu
石榴石shí liú shí
thạch lựu thạch
ngọc hồng lựu
石榴裙shí liú qún
thạch lựu quần
Váy đỏ; chỉ phụ nữ
石榴子石shí liú zǐ shí
thạch lựu tử
Khoáng vật, thành phần là nhôm silicat sắt, canxi, magie, mangan; tinh thể dạng hạt, giống hạt lựu, nhiều màu, thường chia 3 loại đỏ, vàng, lục, trong suốt hoặc bán trong suốt, có ánh, độ cứng 7-8, loại thượng phẩm là đá quý
安石榴ān shí liú
an thạch lựu
quả lựu
番石榴fān shí liú
phiên thạch lựu
quả ổi