[liào wàng]
liêu vọng
极目瞭望,海天茫茫
jí mù liào wàng , hǎi tiān máng máng
Nhìn xa tít tắp, biển trời mênh mông
瞭望哨
liào wàng shào
Chốt canh gác
海防战士瞭望着广阔的海面
hǎi fáng zhàn shì liào wàng zhe guǎng kuò de hǎi miàn
Chiến sĩ phòng thủ bờ biển nhìn ra mặt biển rộng lớn