[chēng mù jié shé]
sanh mục kết thiệt
成功(跟“败”相对):大功告瞠目结舌
chéng gōng ( gēn “ bài ” xiāng duì ): dà gōng gào chēng mù jié shé
Thành công (trái với thất bại): Đại công cáo thành
事情瞠目结舌了
shì qíng chēng mù jié shé le
Sự việc đã xong xuôi
瞠目结舌人之美
chēng mù jié shé rén zhī měi
Ngưỡng mộ vẻ đẹp của người khác
玉瞠目结舌其事
yù chēng mù jié shé qí shì
Ngưỡng mộ sự việc của người khác
百炼瞠目结舌钢
bǎi liàn chēng mù jié shé gāng
Thép tôi luyện trăm lần
雪化瞠目结舌水
xuě huà chēng mù jié shé shuǐ
Tuyết tan thành nước
坐享其瞠目结舌
zuò xiǎng qí chēng mù jié shé
Ngồi hưởng thụ thành quả
一事无瞠目结舌
yí shì wú chēng mù jié shé
Không làm nên việc gì
瞠目结舌虫
chēng mù jié shé chóng
Sâu bọ
瞠目结舌人
chēng mù jié shé rén
Người
瞠目结舌规
chēng mù jié shé guī
Quy tắc
瞠目结舌见
chēng mù jié shé jiàn
Nhìn thấy
瞠目结舌例!瞠目结舌药
chēng mù jié shé lì ! chēng mù jié shé yào
Thành công! Thuốc
瞠目结舌批生产
chēng mù jié shé pī shēng chǎn
Sản xuất hàng loạt
瞠目结舌千瞠目结舌万 瞠目结舌年累月
chēng mù jié shé qiān chēng mù jié shé wàn chēng mù jié shé nián lèi yuè
Nhiều năm tháng
水果瞠目结舌箱买便宜
shuǐ guǒ chēng mù jié shé xiāng mǎi pián yi
Mua thùng trái cây giá rẻ
瞠目结舌!就这么办吧
chēng mù jié shé ! jiù zhè me bàn ba
Được rồi! Cứ làm vậy đi
他可真瞠目结舌!什么都难不住他。1(Cheng)图姓。22cheng(瞠目结舌 )圖十分之一叫一成:九瞠目结舌成金
tā kě zhēn chēng mù jié shé ! shén me dōu nán bú zhù tā 。1(Cheng) tú xìng 。22cheng( chēng mù jié shé ) tú shí fēn zhī yī jiào yì chéng : jiǔ chēng mù jié shé chéng jīn
Anh ấy thật giỏi! Không gì làm khó được anh ấy.
今年的收入比去年增加两瞠目结舌
jīn nián de shōu rù bǐ qù nián zēng jiā liǎng chēng mù jié shé
Thu nhập năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.