[chēng]
sanh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瞠目chēng mù
sanh mục
trợn mắt nhìn
瞠乎其后chēng hū qí hòu
sanh hồ kỳ hậu
Nhìn trân trối từ phía sau, không đuổi kịp
瞠目以对chēng mù yǐ duì
sanh mục dĩ đối
đơ người nhìn lại; trợn mắt nhìn lại
瞠目结舌chēng mù jié shé
sanh mục kết thiệt
sững sờ; kinh ngạc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.