[shuì]
thuỵ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
睡意shuì yì
thuỵ ý
cơn buồn ngủ
睡魔shuì mó
thuỵ ma
Cơn buồn ngủ mãnh liệt
睡姿shuì zī
thuỵ tư
tư thế ngủ
睡乡shuì xiāng
thuỵ hương
giấc ngủ; xứ sở mộng mơ; thiên đường giấc ngủ
睡房shuì fáng
thuỵ phòng
phòng ngủ
睡梦shuì mèng
thuỵ mộng
Trạng thái ngủ say
睡椅shuì yǐ
thuỵ ỷ
ghế sofa
睡相shuì xiāng
thuỵ tương
tư thế ngủ
睡眠shuì mián
thuỵ miên
giấc ngủ; ngủ; vào chế độ ngủ
睡眼shuì yǎn
thuỵ nhãn
Mắt ngái ngủ hoặc vừa tỉnh
睡着shuì zháo
thuỵ trước
ngủ thiếp đi
睡莲shuì lián
thuỵ liên
hoa súng