[shuì mèng]
thuỵ mộng
一阵敲门声把他从睡梦中惊醒了
yí zhèn qiāo mén shēng bǎ tā cóng shuì mèng zhōng jīng xǐng le
Một tiếng gõ cửa làm anh ta giật mình tỉnh giấc
睡梦中shuì mèng zhōng
thuỵ mộng trung
ngủ say; đang mơ