[yǎn lì jiàn ér]
nhãn lực kiến nhi
这孩子真有眼力见儿,看见我扫地,就把簸箕拿过来了
zhè hái zi zhēn yǒu yǎn lì jiàn ér , kàn jiàn wǒ sǎo dì , jiù bǎ bò ji ná guò lái le
Đứa bé này thật lanh lợi, thấy tôi quét nhà thì đã mang cái hốt rác lại đây
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.