[kàn rè nào]
khán nhiệt náo
人家遇到难处,他却在一旁看热闹
rén jiā yù dào nán chù , tā què zài yì páng kàn rè nào
Người ta gặp khó khăn, anh ta lại đứng bên cạnh xem náo nhiệt
听说我要创业,有人支持,有人都等着看热闹
tīng shuō wǒ yào chuàng yè , yǒu rén zhī chí , yǒu rén dōu děng zhe kàn rè nào
Nghe nói tôi muốn khởi nghiệp, có người ủng hộ, có người thì chờ xem trò vui
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.