[xiāng jiàn]
tương kiến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
相见恨晚xiāng jiàn hèn wǎn
tương kiến hận vãn
hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn; Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu.
推诚相见tuī chéng xiāng jiàn
suy thành tương kiến
Thành thật đối đãi
兵戎相见bīng róng xiāng jiàn
binh nhung tương kiến
gặp nhau trên chiến trường
赤诚相见chì chéng xiāng jiàn
xích thành tương kiến
chia sẻ thẳng thắn và chân thành
坦诚相见tǎn chéng xiāng jiàn
thản thành tương kiến
tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành
开诚相见kāi chéng xiāng jiàn
khai thành tương kiến
thẳng thắn và cởi mở
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.