[xiāng kàn]
tương khán
另眼相看
lìng yǎn xiāng kàn
nhìn với con mắt khác
刮目相看guā mù xiāng kàn
quát mục tương khán
có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến
另眼相看lìng yǎn xiāng kàn
lánh nhãn tương khán
đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới