[xiāng dāng]
tương đương
旗鼓相当年纪相当
qí gǔ xiāng dāng nián jì xiāng dāng
Ngang tài ngang sức, ngang tuổi
几支球队实力相当 拦河大坝高达一百一十米,相当于二十八层的大楼
jǐ zhī qiú duì shí lì xiāng dāng lán hé dà bà gāo dá yì bǎi yī shí mǐ , xiāng dāng yú èr shí bā céng de dà lóu
Vài đội bóng có thực lực tương đương. Đập tràn sông cao một trăm mười mét, tương đương với một tòa nhà hai mươi tám tầng
这个工作还没有找到相当的人!他一时想不出相当的字眼儿来
zhè ge gōng zuò hái méi yǒu zhǎo dào xiāng dāng de rén ! tā yì shí xiǎng bù chū xiāng dāng de zì yǎn ér lái
Công việc này vẫn chưa tìm được người tương xứng! Anh ta nhất thời không nghĩ ra được từ ngữ tương xứng
这个任务是相当艰巨的
zhè ge rèn wu shì xiāng dāng jiān jù de
Nhiệm vụ này quả là nặng nề
这出戏演得相当成功
zhè chū xì yǎn dé xiāng dàng chéng gōng
Vở kịch này diễn rất thành công