[xiāng qīn]
tương thân
相了几次亲,都不满意
xiāng le jǐ cì qīn , dōu bù mǎn yì
hẹn hò vài lần, đều không vừa ý
相亲角xiāng qīn jiǎo
tương thân giác
"góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ khác, những người đăng thông tin chi tiết về con chưa kết hôn của họ
相亲相爱xiāng qīn xiāng ài
tương thân tương ái
rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
腹背相亲fù bèi xiāng qīn
phúc bối
thân thiết với ai đó