[zhí lái zhí qù]
trực lai trực khứ
这次去广州是直来直去,过不了几天就回来了
zhè cì qù guǎng zhōu shì zhí lái zhí qù , guò bù liǎo jǐ tiān jiù huí lái le
Lần này đi Quảng Châu đi thẳng về thẳng, mấy ngày nữa là về
他是个直来直去的人,想到什么就说什么
tā shì gè zhí lái zhí qù de rén , xiǎng dào shén me jiù shuō shén me
Anh ấy là người thẳng tính, nghĩ gì nói nấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.