[máng rén xiā mǎ]
manh nhân hạt mã
“盲人骑瞎马,夜半临深池。”比喻面临极端危险的境况
“ máng rén qí xiā mǎ , yè bàn lín shēn chí 。” bǐ yù miàn lín jí duān wēi xiǎn de jìng kuàng
"Mù lòa cưỡi ngựa mù, nửa đêm đến bờ vực." Ví von tình cảnh cực kỳ nguy hiểm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.