[pán mǎ wān hào]
bàn mã loan hiệu
“将军欲以巧伏人,盘马弯弓惜不发。”指先做出将要射击的姿势,不立刻行动(盘马:骑着马绕圈子;弯弓:张了弓要射箭)
“ jiāng jūn yù yǐ qiǎo fú rén , pán mǎ wān gōng xī bù fā 。” zhǐ xiān zuò chū jiāng yào shè jī de zī shì , bú lì kè xíng dòng ( pán mǎ : qí zhe mǎ rào quān zi ; wān gōng : zhāng le gōng yào shè jiàn )
Tướng muốn dùng mưu mẹo để phục kích địch, nhưng cưỡi ngựa vòng quanh, giương cung lại tiếc không bắn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.