[àng]
áng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
盎司àng sī
áng ti
ao
盎然àng rán
áng nhiên
dồi dào; phong phú; tràn đầy
盎格鲁àng gé lǔ
áng cách lỗ
Anglo-
盎盂相击àng yú xiāng jī
áng vu tương kích
cãi nhau
盎盂相敲àng yú xiāng qiāo
áng vu tương xao
cãi nhau
盎格鲁撒克逊人àng gé lǔ sā kè xùn rén
áng cách lỗ tản
Người Anglo-Saxon (dân tộc German di cư đến Anh)
生意盎然shēng yì àng rán
sinh ý áng nhiên
xem 生機盎然|生机盎然[sheng1 ji1 ang4 ran2]
生机盎然shēng jī àng rán
sinh cơ áng nhiên
tràn đầy sức sống; dồi dào sức sống
生气盎然shēng qì àng rán
sinh khí áng nhiên
xem 生機盎然|生机盎然[sheng1 ji1 ang4 ran2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.