[àng rán]
áng nhiên
春意盎然
chūn yì àng rán
Tràn đầy sức sống mùa xuân
趣味盎然
qù wèi àng rán
Đầy thú vị
生意盎然shēng yì àng rán
sinh ý áng nhiên
xem 生機盎然|生机盎然[sheng1 ji1 ang4 ran2]
生机盎然shēng jī àng rán
sinh cơ áng nhiên
tràn đầy sức sống; dồi dào sức sống
生气盎然shēng qì àng rán
sinh khí áng nhiên