[zhòu]
trứu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
皱襞zhòu bì
trứu bích
Nếp gấp; nếp nhăn
皱胃zhòu wèi
trứu vị
Bộ phận thứ tư của dạ dày động vật nhai lại, có thể tiết dịch vị.
皱纹zhòu wén
trứu văn
nếp nhăn; Lượng từ: 道[dao4]
皱褶zhòu zhě
trứu triệp
nhàu; nếp gấp; nếp nhăn
皱起zhòu qǐ
trứu khởi
mím; mếu
皱折zhòu zhé
trứu triệp
nếp nhăn; gấp; nếp gấp
皱摺zhòu zhé
trứu triệp
xem 皺折|皱折[zhou4 zhe2]
皱缩zhòu suō
trứu súc
nhăn nhúm; nhàu nát
皱眉zhòu méi
trứu mi
nhăn mặt; nhíu mày
皱巴巴zhòu bā bā
trứu ba ba
nhăn nheo; nhàu nhĩ; chưa ủi
皱眉头zhòu méi tóu
trứu mi đầu
cau có; nhíu mày
皱叶欧芹zhòu yè ōu qín
trứu diệp âu cần
cây mùi tây lá xoăn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.