[bǎi fēn]
bách phân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
百分率bǎi fēn lǜ
phần trăm; tỷ lệ phần trăm
百分之bǎi fēn zhī
bách phân chi
phần trăm
百分制bǎi fēn zhì
bách phân chế
hệ thống chấm điểm theo thang 100
百分号bǎi fēn hào
bách phân hiệu
dấu phần trăm %
百分数bǎi fēn shù
bách phân số
phần trăm
百分比bǎi fēn bǐ
bách phân tỷ
phần trăm
百分点bǎi fēn diǎn
bách phân điểm
điểm phần trăm
百分百bǎi fēn bǎi
bách phân bách
một trăm phần trăm; hoàn toàn
百分表bǎi fēn biǎo
bách phân biểu
Dụng cụ đo có độ chính xác cao, đo được 0.01mm (loại đo được 0.001mm gọi là panme)
百分尺bǎi fēn chǐ
bách phân thước
Dụng cụ đo có độ chính xác cao, đo được 0.01mm (loại đo được 0.001mm gọi là thước phần nghìn)
百分之百bǎi fēn zhī bǎi
bách phân chi bách
một trăm phần trăm; toàn bộ; tuyệt đối
百分位数bǎi fēn wèi shù
bách phân vị số
phân vị
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.