[liáo]
liệu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疗效liáo xiào
liệu hiệu
hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị
疗养liáo yǎng
liệu dưỡng
hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh
疗愈liáo yù
liệu dũ
chữa lành; liệu pháp
疗疮liáo chuāng
liệu sang
Mụn nhọt (Đông y: mụn phát nhanh, có triệu chứng toàn thân, cứng, gốc sâu, hình dạng như đinh)
疗程liáo chéng
liệu trình
liệu trình
疗饥liáo jī
liệu cơ
Làm dịu cơn đói; no bụng
疗伤liáo shāng
liệu thương
chữa lành; chữa trị; phục hồi sức khoẻ
疗法liáo fǎ
liệu pháp
liệu pháp; điều trị
疗养所liáo yǎng suǒ
liệu dưỡng sở
nhà dưỡng bệnh; bệnh viện phục hồi chức năng
疗养院liáo yǎng yuàn
liệu dưỡng viện
nhà dưỡng bệnh
磁疗cí liáo
từ liệu
Từ liệu pháp
水疗shuǐ liáo
thuỷ liệu
thuỷ liệu pháp; liệu pháp nước
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.