[liáo xiào]
liệu hiệu
疗效显著。【疗养】 lidoyang1患有慢性病或身体衰弱的人,在特设的医疗机构进行以休养为主的治疗:疗效院
liáo xiào xiǎn zhù 。【 liáo yǎng 】 lidoyang1 huàn yǒu màn xìng bìng huò shēn tǐ shuāi ruò de rén , zài tè shè de yī liáo jī gòu jìn xíng yǐ xiū yǎng wéi zhǔ de zhì liáo : liáo xiào yuàn
Hiệu quả điều trị rõ rệt.
他在海滨疗效了半年
tā zài hǎi bīn liáo xiào le bàn nián
Anh ấy đã nghỉ dưỡng ở bờ biển nửa năm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.