[liáo fǎ]
liệu pháp
针灸疗法药物疗法。【疗饥】liaoji〈书〉团解除饥饿;充饥
zhēn jiǔ liáo fǎ yào wù liáo fǎ 。【 liáo jī 】liaoji〈 shū 〉 tuán jiě chú jī è ; chōng jī
Châm cứu, liệu pháp dùng thuốc.
治疗法zhì liáo fǎ
trị liệu pháp
liệu pháp
封闭疗法fēng bì liáo fǎ
phong bế liệu pháp
Phương pháp điều trị bằng cách tiêm thuốc tê vào vùng bệnh và xung quanh để giảm đau, chống viêm
灵气疗法líng qì liáo fǎ
linh khí liệu pháp
Reiki
化学疗法huà xué liáo fǎ
hoá học liệu pháp
hóa trị liệu
精神疗法jīng shén liáo fǎ
tinh thần liệu pháp
liệu pháp tâm lý; điều trị sức khỏe tinh thần
物理疗法wù lǐ liáo fǎ
vật lý liệu pháp
vật lý trị liệu; trị liệu vật lý
火针疗法huǒ zhēn liáo fǎ
hoả châm liệu pháp
Liệu pháp châm kim hỏa
自然疗法zì rán liáo fǎ
tự nhiên liệu pháp
liệu pháp tự nhiên
芳香疗法fāng xiāng liáo fǎ
phương hương liệu pháp
liệu pháp mùi hương
放射疗法fàng shè liáo fǎ
phóng xạ liệu pháp
xạ trị
反射疗法fǎn shè liáo fǎ
phản xạ liệu pháp
liệu pháp phản xạ
顺势疗法shùn shì liáo fǎ
thuận thế liệu pháp
liệu pháp vi lượng đồng căn