[chī dāi]
si ngốc
两眼痴呆地望着前面
liǎng yǎn chī dāi dì wàng zhe qián miàn
Nhìn về phía trước với đôi mắt ngây dại
经过那次变故,他有点儿痴呆了
jīng guò nà cì biàn gù , tā yǒu diǎn er chī dāi le
Sau biến cố đó, anh ấy hơi ngây dại
痴呆症chī dāi zhèng
si ngốc
chứng sa sút trí tuệ
老年痴呆lǎo nián chī dāi
lão niên si ngốc
chứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer
老年性痴呆lǎo nián xìng chī dāi
lão niên tính si ngốc
Chứng sa sút trí tuệ do teo não ở người già, khó phát hiện, tiến triển chậm, triệu chứng chính là thay đổi tính cách, suy giảm trí nhớ và khả năng phán đoán