[lì]
lị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
痢疾lì jí
lị tật
bệnh kiết lị
泄痢xiè lì
tiết lị
bị tiêu chảy
白痢bái lì
bạch lị
kiết lỵ với phân nhầy trắng; tiêu chảy trắng
瘌痢là lì
lạt lị
Phương ngữ: bệnh hắc lào. Cũng viết là 霸鬁, 癞痢
瘌痢头là lì tóu
lạt lị đầu
Phương ngữ: đầu bị hắc lào; người bị hắc lào trên đầu. Gây kích thích mũi, mắt do vị cay như gừng, tỏi, ớt.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.