[zhěn]
chẩn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疹子zhěn zǐ
chẩn tử
phát ban
湿疹shī zhěn
thấp chẩn
chàm
丘疹qiū zhěn
khâu chẩn
mụn nhọt
糠疹kāng zhěn
khang chẩn
bệnh vảy phấn
皮疹pí zhěn
bì chẩn
phát ban
疱疹pào zhěn
pháo chẩn
mụn rộp; nốt phồng rộp; herpes
风疹fēng zhěn
phong chẩn
bệnh rubella; mề đay
麻疹má zhěn
ma chẩn
bệnh sởi
荨麻疹qián má zhěn
kiền ma chẩn
chứng mề đay; phát ban do tầm ma; nổi mẩn ngứa
脓痂疹nóng jiā zhěn
nùng già chẩn
bệnh chốc lở
斑疹热bān zhěn rè
ban chẩn nhiệt
sốt phát ban
尿布疹niào bù zhěn
niệu bố chẩn
hăm tã
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.