[pí]
bì
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疲倦pí juàn
bì quyện
mệt mỏi; mệt
疲困pí kùn
bì khốn
mệt mỏi; kiệt sức; yếu
疲弱pí ruò
bì nhược
mệt; yếu; kiệt quệ
疲态pí tài
bì thái
vẻ mệt mỏi; dấu hiệu mệt mỏi; sự suy yếu
疲乏pí fá
bì phạp
mệt mỏi; mệt
疲劳pí láo
bì lao
mệt mỏi; một cách mệt mỏi; sự mệt mỏi
疲惫pí bèi
bì bại
bị đánh bại; kiệt sức; mệt mỏi
疲敝pí bì
bì tệ
Nhân lực, vật lực tiêu hao, không đủ
疲沓pí tà
bì đạp
uể oải; chểnh mảng; cẩu thả
疲累pí lèi
bì luỵ
mệt mỏi; kiệt sức
疲软pí ruǎn
bì nhuyễn
mệt mỏi và yếu ớt
疲匮pí kuì
bì quỹ
mệt mỏi; kiệt sức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.