[chuāng]
sang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疮痂chuāng jiā
sang già
vảy thương
疮痍chuāng yí
sang di
vết thương; loét da; sự tàn phá của chấn thương
疮痕chuāng hén
sang ngân
vết sẹo; da bị sẹo
疮口chuāng kǒu
sang khẩu
vết thương; vết loét hở
疮疤chuāng bā
sang ba
vết sẹo
疮疡chuāng yáng
sang dương
vết loét; loét da
疮痍满目chuāng yí mǎn mù
sang di mãn mục
khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá
褥疮rù chuāng
nhục sang
loét do tì đè
毒疮dú chuāng
độc sang
Mụn nhọt lở loét, có mủ
秃疮tū chuāng
thốc sang
bệnh nấm da đầu
棒疮bàng chuāng
bổng sang
Bệnh lở loét da hoặc niêm mạc sau khi bị đánh bằng gậy
疗疮liáo chuāng
liệu sang
Mụn nhọt (Đông y: mụn phát nhanh, có triệu chứng toàn thân, cứng, gốc sâu, hình dạng như đinh)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.