[shū yuǎn]
sơ
多年不来往,亲戚间漸渐疏远了
duō nián bù lái wǎng , qīn qi jiān jiàn jiàn shū yuǎn le
Nhiều năm không qua lại, họ hàng dần trở nên xa cách.
不应疏远有缺点的同学。shd〈书〉表示;发表:略疏远己意。摅(攄)shi
bú yìng shū yuǎn yǒu quē diǎn de tóng xué 。shd〈 shū 〉 biǎo shì ; fā biǎo : lüè shū yuǎn jǐ yì 。 shū ( shū )shi
Không nên xa lánh bạn học có khuyết điểm.
疏远出〈书〉捐献(财物):捐疏远疏远财助学。shi 在较量时失败;败(跟输”(輸)精双作教通開答聯、
shū yuǎn chū 〈 shū 〉 juān xiàn ( cái wù ): juān shū yuǎn shū yuǎn cái zhù xué 。shi zài jiào liàng shí shī bài ; bài ( gēn shū ”( shū ) jīng shuāng zuò jiào tōng kāi dá lián 、
Quyên góp (tiền của).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.