[shū lí]
sơ
关系疏离
guān xì shū lí
Quan hệ xa cách.
—个作家任何时候都不应疏离社会
— gè zuò jiā rèn hé shí hòu dōu bú yìng shū lí shè huì
Người viết không bao giờ nên xa rời xã hội.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.