[jiè dìng]
giới định
分工要有明确的界定
fēn gōng yào yǒu míng què de jiè dìng
Phân công phải có ranh giới rõ ràng
是优是劣自有客观标准来界定
shì yōu shì liè zì yǒu kè guān biāo zhǔn lái jiè dìng
Là tốt hay xấu tự có tiêu chuẩn khách quan để xác định
这一新的术语还没有界定
zhè yì xīn de shù yǔ hái méi yǒu jiè dìng
Thuật ngữ mới này vẫn chưa được định nghĩa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.