[nán zǐ hàn]
nam tử
我们村的妇女干起活儿来,赛过男子汉
wǒ men cūn de fù nǚ gān qǐ huó ér lái , sài guò nán zǐ hàn
Phụ nữ làng tôi làm việc hăng say hơn cả đàn ông
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.