[shēn]
thân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
申冤shēn yuān
thân oan
kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức
申时shēn shí
thân thời
3-5 giờ chiều
申述shēn shù
thân thuật
trình bày; khẳng định; cáo buộc
申讨shēn tǎo
thân thảo
lên án
申谢shēn xiè
thân tạ
bày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn
申令shēn lìng
thân lệnh
mệnh lệnh; lệnh
申明shēn míng
thân minh
tuyên bố; xác nhận; phát biểu chính thức
申雪shēn xuě
thân tuyết
khôi phục lại sự công bằng; sửa sai một sự bất công
申敕shēn chì
thân sắc
Cùng "申饬"
申办shēn bàn
thân biện
nộp đơn xin; đăng ký; đấu thầu
申报shēn bào
thân báo
báo cáo; khai báo
申戏shēn xì
thân hí
Diễn kịch, đặc biệt chỉ diễn viên không chuyên tham gia đoàn kịch chuyên nghiệp diễn xuất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.