[shēn yuān]
thân oan
为民申冤。也作伸冤
wèi mín shēn yuān 。 yě zuò shēn yuān
Kêu oan cho dân. Cũng viết là 伸冤
申冤吐气。1shen〈书)并立的两山。𠮿1shen
shēn yuān tǔ qì 。1shen〈 shū ) bìng lì de liǎng shān 。𠮿1shen
Kêu oan giải tỏa uất hận. 1shen (sách) hai ngọn núi đứng song song. 𠮿1shen
申冤直
shēn yuān zhí
Kêu oan chính trực
申冤展
shēn yuān zhǎn
Kêu oan mở rộng
延申冤
yán shēn yuān
Kéo dài oan
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.