汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
生死攸关 (shēng sǐ yōu guān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
生死攸关
【生死攸關】
[shēng sǐ yōu guān]
sinh tử du quan
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
vấn đề sống chết
Ví dụ
所)
suǒ )
(của)
Từ ghép
0 từ chứa “生死攸关”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
关系到人的生存和死亡(攸
所)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
生
shēng
sinh
sinh ra; tạo ra; làm ra; cuộc sống; sự sống; sinh mệnh; xảy ra; phát sinh
死
sǐ
tử
chết, không còn sự sống; cố định, không thay đổi, không linh hoạt; đến cùng, hết sức, rất
攸
yōu
du
Từ dùng để nhấn mạnh, biểu thị sự liên quan chặt chẽ; Từ dùng để chỉ nơi chốn, vị trí; Tên địa danh
关
guān
quan
Đóng, khép, ngừng hoạt động; Liên quan, dính líu đến; Cửa ải, cửa khẩu, nơi kiểm soát