[shēng pà]
sinh phạ
我们在泥泞的山路上小心地走着,生怕滑倒了
wǒ men zài ní nìng de shān lù shang xiǎo xīn dì zǒu zhe , shēng pà huá dǎo le
Chúng tôi đi trên con đường núi lầy lội một cách cẩn thận, sợ bị trượt chân.
贪生怕死tān shēng pà sǐ
tham sinh phạ tử
tham sống sợ chết; nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống