[kǒng pà]
khủng phạ
他恐怕把事情闹僵,所以做出了让步
tā kǒng pà bǎ shì qíng nào jiāng , suǒ yǐ zuò chū le ràng bù
Anh ta sợ làm mọi chuyện trở nên căng thẳng nên đã nhượng bộ.
恐怕他不会同意 这样做,效果恐怕不好
kǒng pà tā bú huì tóng yì zhè yàng zuò , xiào guǒ kǒng pà bù hǎo
Sợ rằng anh ta sẽ không đồng ý làm vậy, kết quả có lẽ sẽ không tốt.
他走了恐怕有二十天了
tā zǒu le kǒng pà yǒu èr shí tiān le
Anh ấy đi chắc cũng phải hai mươi ngày rồi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.