[shēng cún]
sinh tồn
没有空气和水,人就无法生存
méi yǒu kōng qì hé shuǐ , rén jiù wú fǎ shēng cún
Không có không khí và nước, con người không thể tồn tại.
生存竞争shēng cún jìng zhēng
sinh tồn cạnh tranh
Hiện tượng cá thể cùng loài hoặc khác loài cạnh tranh để duy trì sự sống và sinh sản; yếu tố thúc đẩy tiến hóa sinh vật
生存农业shēng cún nóng yè
sinh tồn nông nghiệp
canh tác tự cung tự cấp; nông nghiệp tự cung tự cấp
生存环境shēng cún huán jìng
sinh tồn hoàn cảnh
môi trường sống; môi trường sinh tồn
适者生存shì zhě shēng cún
thích giả sinh tồn
sinh tồn của kẻ thích nghi nhất