[cún zài]
tồn tại
双方观点存在着明显分歧
shuāng fāng guān diǎn cún zài zhe míng xiǎn fēn qí
Quan điểm hai bên có sự khác biệt rõ rệt.
事情已解决,不存在任何问题
shì qíng yǐ jiě jué , bù cún zài rèn hé wèn tí
Sự việc đã giải quyết, không còn vấn đề gì.
存在决定意识,不是意识决定存在
cún zài jué dìng yì shí , bú shì yì shí jué dìng cún zài
Tồn tại quyết định ý thức, không phải ý thức quyết định tồn tại.