[shēng mìng]
sinh mệnh
牺牲生命1生命不息,工作不止の学习古人语言中有生命的东西
xī shēng shēng mìng 1 shēng mìng bù xī , gōng zuò bù zhǐ の xué xí gǔ rén yǔ yán zhōng yǒu shēng mìng de dōng xī
Hy sinh tính mạng. Sống không ngừng nghỉ, làm việc không ngừng. Học những thứ có sức sống trong ngôn ngữ cổ nhân
生命力shēng mìng lì
sinh mệnh lực
sức sống
生命带shēng mìng dài
sinh mệnh đới
"dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn; vùng có thể sống quanh sao
生命线shēng mìng xiàn
sinh mệnh tuyến
dây sinh mệnh
生命体征shēng mìng tǐ zhēng
sinh mệnh thể trưng
dấu hiệu sinh tồn
生命保险shēng mìng bǎo xiǎn
sinh mệnh bảo hiểm
Bảo hiểm nhân thọ
生命吠陀shēng mìng fèi tuó
sinh mệnh phệ đà
xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]
生命周期shēng mìng zhōu qī
sinh mệnh chu kỳ
chu kỳ sống
生命征象shēng mìng zhēng xiàng
sinh mệnh trưng
xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]
生命科学shēng mìng kē xué
sinh mệnh khoa học
khoa học sự sống
生命迹象shēng mìng jì xiàng
sinh mệnh tích tượng
xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]
无生命wú shēng mìng
vô sinh mệnh
trơ; không có sự sống