[gān lán]
cam lam
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
甘蓝菜gān lán cài
cam lam thái
bắp cải
野甘蓝yě gān lán
dã cam lam
bắp cải dại châu Âu
紫甘蓝zǐ gān lán
tử cam lam
bắp cải đỏ; bắp cải tím
球芽甘蓝qiú yá gān lán
cầu nha cam lam
cải Brussels
羽衣甘蓝yǔ yī gān lán
vũ y cam lam
cải xoăn
芜菁甘蓝wú jīng gān lán
vu tinh cam lam
củ cải Thụy Điển
球茎甘蓝qiú jīng gān lán
cầu hành cam lam
Su hào;
结球甘蓝jié qiú gān lán
kết cầu cam lam
bắp cải