[wǎ]
ngoã
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瓦垄wǎ lǒng
ngoã lũng
Hàng ngói lợp trên mái nhà có vân nổi, lõm xen kẽ; cũng gọi là 瓦楞
瓦全wǎ quán
ngoã toàn
Sống hèn hạ, không giữ khí tiết (thường đối lập với 'ngọc toái');
瓦斯wǎ sī
ngoã tư
khí
瓦利wǎ lì
ngoã lợi
Váli
瓦剌wǎ là
ngoã lạt
Người Oirat Mông Cổ
瓦器wǎ qì
ngoã khí
đồ gốm
瓦城wǎ chéng
ngoã thành
tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar
瓦当wǎ dāng
ngoã đương
ngói mái hiên
瓦房wǎ fáng
ngoã phòng
nhà lợp ngói
瓦楞wǎ léng
ngoã lăng
hàng ngói trên mái; nhấp nhô
瓦灰wǎ huī
ngoã hôi
Màu xám đậm
瓦片wǎ piàn
ngoã phiến
ngói
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.