[láng]
lang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
琅琅láng láng
lang lang
Tiếng kim loại va vào nhau; tiếng đọc to, rõ;
琅琊láng yá
lang da
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
琅玕láng gān
lang can
Đá đẹp như ngọc;
琅嬛láng qióng
lang quỳnh
cõi tiên trong thần thoại
琅威理láng wēi lǐ
lang uy lý
Đại úy William M Lang, cố vấn người Anh cho hải quân miền bắc Trung Quốc thời nhà Thanh 北洋水師|北洋水师 những năm 1880
琅琊区láng yá qū
lang da khu
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
琅琊山láng yá shān
lang da sơn
Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy
施琅shī láng
thi
Shi Lang, đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh
珐琅fà láng
pháp lang
men, lớp men phủ
挡琅dǎng láng
đảng lang
đòi tiền; cho mượn tiền
琳琅lín láng
lâm lang
những viên ngọc lấp lánh
珐琅质fà láng zhì
pháp lang chất
men răng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.